Ngày:11/12/2017
 

DỮ LIỆU HỒ SƠ CÁN BỘ ĐI B THỜI KỲ 1959-1975 TỈNH NINH THUẬN
Tổng số bản ghi tìm thấy: 150
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
27695 TRẦN THỊ HỒNG ÁI 1953 Xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27696 LƯU NGỌC ẤN 10/11/1948 3/6/1975 Xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Trường Đại học Y khoa miền núi tỉnh Bắc Thái
27697 NGUYỄN VĂN BÁ 0/1/1932 10/2/1972 Thôn Sơn Hải, xã Thuận Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Phòng Lao động tiền lương - Công ty Công trình Thủy - Cục Đường biển
27698 HỒ VĂN BẢY 1927 Xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Chi Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận
27699 NGUYỄN VĂN BẮC 1950 Xã Phước Long, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận
27700 CAO VĂN BẤN 1936 1/12/1960 Xã Phúc Chiến, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 QĐNDVN
27701 TRẦN XUÂN BÉ 1931 Xã Thuận Lâm, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2
27702 NGUYỄN BÊ 12/7/1925 12/5/1975 Xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Quốc doanh 3/2 Quỳ Hợp Nghệ An
27703 NGUYỄN CHÍ BỀN 20/10/1930 12/5/1975 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Trường Đại học Tài chính Ngân hàng
27704 NGUYỄN BỈNH 0/12/1933 16/12/1973 Thôn An Xuân, xã Bắc Lâm, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng, Hải Phòng
27705 KIỀU TẤN BÌNH 2/4/1944 Làng Dư Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
27706 LÊ BÌNH 1922 27/11/1972 Xã Dư Khánh, huyện Thuận Khánh, tỉnh Ninh Thuận Cục Cán bộ - Tổng cục Chính trị
27707 MẪU THANH BÌNH 20/2/1948 1/8/1972 Xã Phước Thành, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hòa Bình
27708 NGUYỄN CÀ 1920 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2
27709 NGUYỄN NGỌC CẦM 1933 Thôn Sơn Hải, xã Đinh Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận HTC Thành Công
27710 NGÔ VĂN CONG 1959 Xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Công trường I - Cục Lắp máy - Bộ Công nghiệp
27711 TRẦN VĂN CHẢNG 19/9/1934 Xã thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
27712 HỒ CHẠY 18/6/1935 Làng Kinh Dinh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Đội đường Tổng cục Đường sắt
27713 PHAN THANH CHÂU 3/9/1925 16/3/1973 Thôn Nhuận Đức, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Trường Hành chính TW - Bộ Nội vụ
27714 PHẠM CHÂU 1924 6/6/1975 Xã Thuận Thành, huyện Tuy Phước, tỉnh Ninh Thuận
27715 HUỲNH CHINH 1930 5/5/1968 Xã Lưu Phú, huyện An Phước, tỉnh Ninh Thuận Chi điếm Ngân hàng Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
27716 PHAN TÙNG CHINH 2/2/1930 Làng Văn Sơn, xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Tiểu đoàn 323 Trung đoàn 271 Quân khu 4
27717 NGUYỄN CHÚC 1/1/1934 8/9/1960 Thôn Bình Quý, xã Thuận Tú, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 6-1 Quân khu 4
27718 NGUYỄN VĂN CHUNG 1/5/1933 12/4/1975 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Công ty Vận tải Thương nghiệp Hà Nội
27719 PHẠM VĂN DẦN 10/5/1927 14/11/1960 Xã Tấn Tài B, thị xã Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận Trường Y tế - Hải Phòng
27720 LÊ DI 15/7/1929 0/5/1975 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Ngân hàng cán bộ Hà Tĩnh
27721 NGUYỄN XUÂN DIỆU 10/10/1922 24/2/1962 Xã Thuận Thành, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Quốc doanh Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hóa
27722 NGUYỄN VĂN DU 0/3/1929 8/9/1960 Làng Nhơn Sơn, xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Xưởng gỗ Nông trường Sao Vàng tỉnh Thanh Hoá
27723 PHAN ĐỨC DỤC 10/11/1925 1959 Thôn Vĩnh Hy, xã Thuận Bình, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Xưởng Tiền Phong (X2) Cục Quản lý xe - Tổng cục Hậu cần
27724 TRƯƠNG TỰ ĐẤU 0/3/1930 18/7/1973 Thôn An Thạnh, xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
27725 LÊ VĂN ĐÊ 2/12/1933 1/2/1975 Xã Thuận Xuyên, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Xưởng 202 - Cục Quản lý đường bộ - Bộ GTVT
27726 VÕ ĐIỂU 1/3/1931 Xã Vĩnh Hy, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
27727 PHẠM THỊ ĐƠN 1928 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Diêm Hưng Long
27728 PHẠM THỊ ĐUA 18/3/1950 22/10/1974 Xã Thuận Tâm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận K 10, Gia Lâm, thành phố Hài Nội
27729 BÙI XUÂN ĐƯỢC 0/6/1929 27/11/1973 Xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Đồng Giao, Ninh Bình
27730 NGUYỄN THỊ HỒNG GÁI 1953 Thôn Từ Thiện, xã Phú Mách, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27731 NGUYỄN HỮU GIÁC 5/10/1929 8/9/1960 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Trường Đại học Y Dược Hà Nội
27732 LÊ VĂN GIỎI 0/2/1950 Xã Thuận Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27733 NGÔ THỊ BẢO HÀ 5/10/1946 Thị xã Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận
27734 HỒ DUY HIẾN 2/3/1930 11/6/1962 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Nghệ An
27735 VÕ VĂN HIỂN 1/5/1929 Thị xã Phan Rang, Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Trường Đại học Kinh tế Tài chính
27736 ĐỠ HOÀ 0/10/1934 Thôn Thuận Hoà, xã Thuận Thành, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27737 NGUYỄN VĂN HOÀ 20/4/1927 20/1/1975 Xã Bắc Lâm, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Cơ khí Nông nghiệp Hà Tây
27738 NGUYỄN VĂN HOÀI 0/5/1925 11/6/1962 Làng Phú Quý, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Nghệ An
27740 LÊ VĂN HOÀN 15/3/1918 1975 Thôn Từ Tâm, xã Thuận Chính, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Ban Tổ chức miền Nam TW Đảng
27741 NGUYỄN THIẾU HOÀNG 29/2/1953 Thôn An Xuân, xã Thuận Lâm, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
27742 DƯƠNG VĂN HỔ 5/5/1928 15/8/1970 Làng Tự Tâm, xã Thuận Chính, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Nghệ An
27743 NGUYỄN HỒNG 7/9/1931 11/6/1962 Thị xã Phan Rang, phường 2, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Nghệ An
27744 NGUYỄN XUÂN HUẤN 22/12/1934 Xã Bình Quý, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Bộ Vật tư - Cục Kiến thiết cơ bản
27745 PHẠM VĂN HÙNG 10/10/1930 6/1/1975 Xã Đá Hàng, huyện Đức Nhơn, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Chế tạo Biến thế số 10 Trần Nguyên Hãn, thành phố Hà Nội
Đầu [1] [2] [3] Cuối
Trang 1 của 3

Bản quyền thuộc về Phòng Tin học và Công cụ tra cứu - Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội - Việt Nam