Ngày:22/8/2019
 

DỮ LIỆU HỒ SƠ CÁN BỘ ĐI B THỜI KỲ 1959-1975 TỈNH NINH THUẬN
Tổng số bản ghi tìm thấy: 150
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
27746 NGUYỄN VĂN HUYỆN 10/5/1925 17/6/1959 Xã Bảo An, thị xã Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Cục Vật liệu Đường sắt -Tổng cục Đường sắt
27747 TRẦN VĂN HY 1/1/1926 7/9/1960 Thôn La Chữ, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Uỷ ban Kiến thiết thành phố Hà Nội
27748 TRẦN THANH KIM 1925 20/1/1975 Thôn Mỹ Hoà, xã Thuận Mỹ, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Đông Hiếu, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
27749 TRƯƠNG CÔNG KÍNH 21/8/1941 27/11/1973 Xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Công ty Cơ giới Nhà nước tỉnh Ninh Bình
27750 TRẦN XUÂN KỲ 5/12/1936 31/8/1968 Thôn An Thạnh, xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Trường Cao cấp Ngân hàng TW
27751 NGUYỄN VĂN KỸ 13/1/1933 1/10/1965 Thôn Tấn Lộc, xã Bắc Thái, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Cơ khí Cẩm Phả Quảng Ninh
27752 LÊ CÔNG KHANH 1917 Làng An Thạnh, xã Thuận Phong, tỉnh Ninh Thuận Bộ Nội vụ, Vụ Dân chính
27753 NGUYỄN HỮU KHANH 0/12/1924 4/9/1961 Xã Thuận Tú, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Cục khai thác hải sản - Tổng cục Thuỷ sản
27754 TRẦN VĂN KHƯƠNG 27/11/1931 Xã Thuận Bình, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
27755 ĐẶNG LÁ 1930 19/3/1974 Xã Diêm Hải, huyện An Phước, tỉnh Ninh Thuận
27756 ĐÀO DUY LANG 0/7/1932 12/5/1975 Xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Cơ khí Trần Hưng Đạo - TP Hà Nội
27757 ĐĂNG VĂN LẺ 10/6/1931 30/3/1974 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 xã Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An
27758 ĐINH VĂN LÊN 2/2/1948 19/3/1974 Thôn Thương Diêm, xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27759 NGÔ THANH LIÊM 19/5/1936 15/1/1975 Xã Sơn Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Công trường 312 Công ty Xây dựng Nam Hà Nội
27760 NGUYỄN HỮU LIÊU 2/8/1928 Xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27761 NGUYỄN VĂN LIỄU 3/5/1929 9/9/1967 Thôn Thuận Hoá, xã Thuận Thành, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Trường Bổ túc Cán bộ Y tế
27762 NGUYỄN VĂN LIỆU 1912 Xã Thuận Tâm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27764 NGUYỄN THANH LONG 2/3/1916 12/9/1960 Thôn Khánh Nhơn, huyện Mỹ Tường, huyện Thuận Mỹ, tỉnh Ninh Thuận Đoàn thăm dò 3 - Tổng cục Địa chất
27765 NGÔ THẾ LỘC 12/8/1928 1/11/1964 Xã Bắc Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Công trình Lắp máy 105 Bóng đèn phích nước thành phố Hà Nội
27766 LÊ TẤN LỢI 16/2/1931 19/2/1973 Thị xã Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận Cục Thủy Văn thuộc bộ Thủy Lợi
27767 CAO LỰC 1913 Làng Đầu Suối, xã Phước Chiến, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
27768 PHẠM MINH LÝ 1/10/1934 1/4/1974 Thôn Phú Quý, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Đội chế biến Nông trường Quốc doanh 3/2 huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An
27769 NGUYỄN HÙNG MẠNH 4/4/1935 16/1/1975 Xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Quốc doanh Sông Con, Đội Thống Nhất, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
27770 NGUYỄN NHẤT MINH 6/1/1951 Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27771 TỤ TẤN MINH 11/1/1930 14/6/1965 Thôn Sơn Hải, xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Xí nghiệp Quốc doanh Xẻ gỗ Hải Phòng
27772 NGUYỄN VĂN MỐT 1/1/1935 19/7/1964 Thôn Vạn Phước, xã Thuận Thành, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Sứ Hải Dương
27773 TRƯƠNG VĂN MÙI 5/8/1935 26/5/1975 Xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Chi điếm Ngân hàng huyện Gia Lương, tỉnh Hà Bắc
27774 NGUYỄN THỊ NÃO 1/1/1954 Xã Thuận Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27775 NGUYỄN VĂN NĂM 1933 30/3/1974 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Đội 13 - Nông trường 3/2 tỉnh Nghệ An
27776 PHẠM VĂN NĂM 10/7/1941 Xã Vĩnh Hải, huyện Thanh Hải, tỉnh Ninh Thuận
27777 LÊ HIỀN NĂNG 3/7/1934 9/5/1963 Xã Nam Chính, huỵên Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Viện Công nghiệp nhẹ và Thực phẩm Bộ Công nghiệp nhẹ
27778 NGUYỄN TẤN NĂNG 10/1/1932 Thôn Từ Tâm, xã Nam Chính, huyện Nam Thuận, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Cơ khí Cẩm Phả - Công ty Than Cẩm Phả
27779 NGUYỄN KHỞI NGHĨA 10/3/1930 6/12/1973 Thôn Sơn Hải, xã Thuận Nam, huyện Thuận Phong, tỉnh Ninh Thuận Xí nghiệp Thương nghiệp, Sông Mã, tỉnh Sơn La
27780 ĐÀO HIỆP NGHĨA 10/12/1929 15/12/1973 Xã Cà Rôm, huyện Du Long, tỉnh Ninh Thuận Xí nghiệp Thương nghiệp huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
27781 TRẦN NGỌ 1/5/1934 20/9/1966 Xã Bảo An, huyện Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Trường Đại học Y khoa
27782 NGUYỄN THỊ NHỊ 5/5/1932 18/4/1967 Làng Dư Khánh, xã Thuận Khánh, huyện Thuận Đắc, tỉnh Ninh Thuận Tổ đặc biệt T64 - Bộ Nội vụ
27783 TRẦN HOÀI NHƠN 0/1/1935 26/5/1975 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Yên Bái - Phòng Nghiệp vụ Tiết kiệm
27784 NĂNG LỆ ƠI 12/2/1942 3/1/1974 Xóm Mơ Ni, xã Phú Huế, huyện An Phước, tỉnh Ninh Thuận Cục Điều tra Quy hoạch rừng Hà Nội
27785 MAI PHÊ 1/12/1922 20/4/1975 Xã Bắc Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Ngân hàng Nhà nước Trung ương
27786 PHẠM HỒNG PHONG 1/7/1936 17/8/1970 Thôn Mỹ Thái, xã Thuận Mỹ, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Đoạn I - Ty Giao thông Vận tải tỉnh Hà Tây
27787 LÊ TUẤN PHÚ 15/5/1935 27/11/1973 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Ban phân vùng quy hoạch - Uỷ ban Nông nghiệp TW
27788 PHẠM HỒNG PHÚC 20/10/1929 Thôn Tư Thiên, xã Thuận Phong, tỉnh Ninh Thuận Giao tế TW đơn vị Hồng Hà
27789 NGUYỄN VĂN PHÚC 1935 Thôn Phú Qui, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Đội Khai hoang Nông trường 3/2 - Bộ Nông trường Quốc doanh
27790 PHAN VĂN QUẾ 20/7/1933 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam (Phan Rang), tỉnh Ninh Thuận
27791 NGUYỄN PHƯƠNG 15/5/1928 Xã Thuận Chính, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Toà án Nhân dân huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
27792 NGUYỄN VĂN QUÝ 25/12/1938 Thị xã Phan Rang, Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban Kiến thiết Cơ bản mỏ Apatitc - Bộ Công nghiệp nặng
27793 TRẦN VĂN QUÝ 19/5/1934 24/7/1975 Xã Sơn Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Đoàn Dân ca Thu Thanh - Đài Phát thanh CP90
27794 ĐỖ HỒNG QUẢNG 1936 Xã Thuận Diên, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27795 TRẦN VĂN QUYẾT 2/2/1930 4/9/1960 Làng Khánh Nhơn, xã Thuận Mỹ, huyện Thuân Bắc, tỉnh Ninh Thuận Đaih đội 9 - Tiểu đoàn - Trung đoàn 812 - Sư đoàn 324 - Quân khu 4
27796 BÙI VAN SÁNG 2/8/1931 9/9/1960 Xã Thuận Phương, huyện Thuân Bắc, tỉnh Ninh Thuận E 812 - Sư đoàn 324
Đầu [1][2] [3] Cuối
Trang 2 của 3

Bản quyền thuộc về Phòng Tin học và Công cụ tra cứu - Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội - Việt Nam