Ngày:22/8/2019
 

DỮ LIỆU HỒ SƠ CÁN BỘ ĐI B THỜI KỲ 1959-1975 TỈNH NINH THUẬN
Tổng số bản ghi tìm thấy: 150
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
27797 NGUYỄN SÁNG 18/5/1936 5/5/1968 Xã Thuận Hải, huyện Thuận Nan, tỉnh Ninh Thuận
27798 NGUYỄN VĂN SÁNG 24/5/1961 Thôn Lang Bình, xã Thuận Tâm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Lò Cao Vinh, Nghệ An
27799 NGUYỄN VĂN SÁNG 6/10/1929 Thôn Vạn Phước, xã Thuận Thành, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Phân sở rượu thành phố Hà Nội
27800 BA BO SNÚ CY SÁU 1941 19/2/1972 Thôn Ha Bon, Xã Gia Ngheo, huyện Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận K15
27801 TRẦN SÁU 10/10/1930 12/5/1975 Xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Điện, tỉnh Thanh Hoá
27802 PHAN VĂN SÂM 0/11/1928 17/8/1963 Thôn Từ Hoà, xã Thuận Tâm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Xí nghiệp Lò Cao Vinh
27803 NGUYỄN VĂN SỊT 0/10/1937 19/3/1974 Thôn Sơn hải, xã Thuận Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27804 NGUYỄN HỮU SỞ 16/12/1923 8/9/1960 Thôn Hộ Diên, xã Thuận Quang, huyện Thuân Bắc, tỉnh Ninh Thuận Xưởng đường Nông trường Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
27805 CAO TA 1907 17/6/1975 Xã Thuận Tâm, huyện Thuận Tú, tỉnh Ninh Thuận
27806 BÙI VĂN TÀI 1/1/1931 4/9/1960 Thôn Phú Vinh, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Ban tham mưu Trung đoàn 812
27807 NGUYỄN VĂN TẠO 10/10/1929 Xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Bộ Nội vụ
27808 LA NHẬT TẤN 27/12/1937 11/5/1975 Xã Dư Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Điện Thái Nguyên
27809 NGUYỄN DUY TIẾT 3/3/1930 20/3/1974 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Xưởng 250 Nghĩa Đàn, Nghệ An
27810 LÊ VĂN TÂN 15/7/1921 9/6/1975 Xã Thuận Liêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27811 MẪU XUÂN TINH 19/8/1940 28/4/1975 Thôn Đá Mài, xã Phước Kháng, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Trường Bổ túc Văn hóa
27812 NGUYỄN THANH TỈNH 15/10/1933 4/9/1960 Làng Phương Cựu, xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Trung đội 12.7 - Trung đoàn 812 - Sư đoàn 324
27813 NGUYỄN VĂN TỐNG 19/7/1919 11/6/1962 Thôn Sơn Hải, xã Nam Khê, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Nghệ An
27814 TRỊNH NGỌC TÙNG 0/10/1932 6/12/1973 Thôn Lâm Thuỷ, xã Thuận Tâm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp - Tổng Cục Lâm nghiệp
27815 TRẦN TUYỂN 20/12/1915 12/12/1973 Xã Dư Khánh, huyện Minh Hải Hạ, tỉnh Ninh Thuận Quốc doanh Đánh cá Hạ Long, Hải Phòng
27816 PHẠM THỊ MINH TUYẾT 30/1/1953 1/2/1974 Xã Thuân Dân, huyện Can Phước, tỉnh Ninh Thuận Trường Phổ thông Lao động TW
27817 NGUYỄN VĂN TƯ 2/8/1931 1/4/1974 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường quốc doanh 3-2 Quy Hợp tỉnh Nghệ An
27819 CAO VĂN THANH 1946 12/11/1971 Thôn Ma Nai, xã Phước Thành, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Vụ I - Bộ Y tế
27820 PHÙNG NGỌC THANH 1937 4/2/1966 Thôn An Thạnh, xã Thuận Phong, huyện Thanh Hải, tỉnh Ninh Thuận Ty Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
27821 VÕ VĂN THANH 1/6/1936 Xóm Tập Là, xã Phúc Chiến, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận
27822 HUỲNH CÔNG THÀNH 16/7/1933 1969 Làng Dư Khanh, xã Thuận thành, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Đoàn Vận tải chủ lực - Bộ Nội thương
27823 NGUYỄN VĂN THÀNH 25/9/1934 Xã Thuận An, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Phòng Giáo dục huyện Hà Bắc, tỉnh Lào Cai
27824 PHẠM NGỌC THÀNH 1/7/1928 27/5/1961 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Trường cấp II Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình; Trường Chính trị - Bộ Giáo dục
27825 PHẠM ĐỨC THẮNG 1922 XÃ Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Ban Tổ chức Trung ương ĐẢng, Ban Quan hệ Bắc Nam, Ban thống nhất
27826 NGUYỄN THÁI THẤU 2/2/1919 Thôn Sơn Hải, xã Thuận Hải, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27827 TUẤT XUÂN THEO 0/7/1954 Thôn Đá Trắng, xã Phước Tân, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận
27828 HỒ THI 5/2/1930 30/3/1974 Xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường 3/2 Quỳ Hợp, Nghệ An
27829 TRẦN THỊNH 1928 1959 Xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Vụ Kế hoạch Tài vụ - Bộ Nông lâm
27830 NGUYỄN VĂN THO 1938 Thôn Ấp Nam, xã Thuận Tú, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Phan xưởng Cơ khí mỏ At-pa-tít Lào Cai
27831 CAO VĂN THỐNG 1946 Xã Phúc Thiện, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận
27832 PHAN THỐNG 5/7/1938 19/3/1974 Xã Lạc Nghiệp, huyện An Phước, tỉnh Ninh Thuận
27833 VÕ VĂN THÔNG 6/8/1944 6/5/1975 Thị xã Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận Công ty Xây lắp Thuỷ sản thành phố Hải Phòng
27834 LÊ TẤN THỜI 6/6/1925 29/5/1975 Huyện Mỹ Đức, tỉnh Ninh Thuận Công ty Gang thép Thái Nguyên
27835 CAO VĂN THU 12/9/1946 11/2/1974 Xã Ma Hoa, huyện Bắc Ái, tỉnh Ninh Thuận Công ty Công trình Đường dài 2 - Tổng cục Bưu điện
27836 LÊ THANH TRÀ 0/2/1937 29/4/1968 Thôn La Chứ, xã Thuận Dân, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Ngân hàng Ba Đình, Hà Nội
27837 NGUYỄN THỊ MINH TRANG 26/9/1954 Thôn An Thanh, xã Thuận Phong, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27838 NGUYỄN NGỌC TRÁNG 12/1/1930 1/10/1965 Làng Thuận Hoà, xã Thuận Thành, tỉnh Ninh Thuận Ban Dân số Hà Nội
27839 ĐINH VĂN TRÍ 1/1/1930 24/4/1975 Phường II, thị xã Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Xe đạp Thống nhất
27840 NGUYỄN VĂN TRỊ 7/10/1924 8/9/1960 Thôn Phương Cửu, xã Thuận Phương, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nông trường Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
27841 LÊ VĂN TRUNG Thôn Tứ Tàm, xã Thuận Chính, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27842 NGUYỄN THỊ MINH TRƯỜNG 1955 14/6/1973 Thôn Từ Thiên, xã Phú Mách, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27843 NGUYỄN HỮU TRƯỜNG 1953 Huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
27844 TRẦN VĂN ÚT 10/10/1925 30/9/1965 Xã Thuận Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Xí nghiệp 2/9 huyện Lạng Giang, tỉnh Hà Bắc
27845 PHẠM ƯNG 1920 11/4/1961 Xã Thuận Thành, tỉnh Ninh Thuận Cục Thực phẩm, Bộ Nội thương
27846 BÙI THANH XUÂN 22/12/1927 16/12/1974 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Nhà máy Xi măng TP Hải Phòng
27847 PHẠM XUYÊN 1/12/1924 1/7/1973 Xã Thuận Khánh, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Viện Khảo sát Địa chất - Bộ Điện và Than
Đầu [1] [2][3] Cuối
Trang 3 của 3

Bản quyền thuộc về Phòng Tin học và Công cụ tra cứu - Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội - Việt Nam